Bảng Giá Van Công Nghiệp VINVAL Mới Nhất 2026 | Báo Giá Chi Tiết
Bảng Giá Van Công Nghiệp VINVAL Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Chi Tiết & Chính Xác
1. Giới thiệu về bảng giá van công nghiệp VINVAL
Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất là thông tin được rất nhiều doanh nghiệp, nhà thầu cơ điện (M&E), nhà máy và khu công nghiệp quan tâm khi lựa chọn thiết bị cho hệ thống đường ống.
Thương hiệu VINVAL nổi bật với:
- Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế (API, ANSI, DIN)
- Đa dạng chủng loại (van bi, van cổng, van cầu, van một chiều…)
- Giá thành cạnh tranh so với các thương hiệu cùng phân khúc
Tại Phúc Minh Engineering (PME), chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng van VINVAL với mức giá cập nhật liên tục theo thị trường.
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá van VINVAL
Giá van công nghiệp VINVAL không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
2.1. Kích thước (Size)
- DN15 – DN50: giá thấp
- DN65 – DN200: giá trung bình
- DN250 trở lên: giá cao
2.2. Áp lực làm việc (Pressure Class)
- Class 150 / PN16: giá thấp hơn
- Class 300 – 600: giá cao hơn
- Class 800 – 1500: dùng cho áp lực cao → giá tăng mạnh
2.3. Vật liệu chế tạo
- Thép đúc (Cast Steel – WCB): phổ biến
- Thép rèn (Forged Steel – A105): chịu áp cao, giá cao hơn
- Inox (SS304, SS316): chống ăn mòn → giá cao
2.4. Kiểu kết nối
- Nối ren (Threaded): rẻ
- Hàn (Socket Weld, Butt Weld): trung bình
- Mặt bích (Flanged): phổ biến, giá cao hơn ren
2.5. Xuất xứ & chứng chỉ
- Có CO, CQ đầy đủ → giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng
3. Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất (tham khảo)
⚠️ Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm.
3.1. Bảng giá van bi inox 2 mảnh nối ren VINVAL (Ball Valve)
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Bi / Đệm Seat | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN15 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 110.000 – 180.000 |
|
| DN20 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 144.000 – 214.000 | |
| DN25 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 214.000 – 284.000 | |
| DN32 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 342.000 – 412.000 | |
| DN40 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 460.000 – 530.000 | |
| DN50 | 1000 WOG | SS304 | SS304 / PTFE | Ren BSP | 630.000 – 700.000 |
3.2. Bảng giá van bi thân thép đúc WCB VINVAL (Ball Valve)
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Bi / Đệm Seat | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN20 | 1000WOG | WCB | SS304 / PTFE | Ren BSP | 352.000 – 422.000 |
|
| DN25 | 1000WOG | WCB | SS304 / PTFE | Ren BSP | 522.000 – 592.000 | |
| DN50 | 1000WOG | WCB | SS304 / PTFE | Ren BSP | 1.673.000 – 1.743.000 |
3.3. Bảng giá van cầu VINVAL (Globe Valve - Non - Bonnet Type)
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Trim | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN15 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 6.700.000 – 7.200.000 |
|
| DN20 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 6.800.000 – 7.300.000 | |
| DN25 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 6.900.000 – 7.400.000 | |
| DN32 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 13.400.000 – 13.900.000 | |
| DN40 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 13.600.000 – 14.100.000 | |
| DN50 | Class 2500 | A182 Gr.F11 | 13Cr+STL | Hàn S.W | 26.600.000 – 27.100.000 |
3.4. Bảng giá van cổng thép rèn VINVAL (Gate Valve) - 400oC - 60 bar
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Trim | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN15 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 940.000 – 1.060.000 |
|
| DN20 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 1.017.000 – 1.137.000 | |
| DN25 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 1.486.000 – 1.606.000 | |
| DN32 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 2.299.000 – 2.419.000 | |
| DN40 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 2.817.000 – 2.937.000 | |
| DN50 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 4.076.000 – 4.196.000 |
3.5. Bảng giá van cầu thép rèn VINVAL (Globe Valve)
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Trim | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN15 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 940.000 – 1.060.000 |
|
| DN20 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 1.017.000 – 1.137.000 | |
| DN25 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 1.486.000 – 1.606.000 | |
| DN32 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 2.299.000 – 2.419.000 | |
| DN40 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 2.817.000 – 2.937.000 | |
| DN50 | Class 800 | A105 | 13Cr | Ren NPT hoặc Hàn S.W | 4.076.000 – 4.196.000 |
3.6. Bảng giá van cổng thép rèn nối bích VINVAL (Gate Valve JIS10K)
| Kích thước | Áp lực | Vật liệu thân | Trim | Kết nối | Giá (VNĐ) | Hình |
| DN15 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 1.669.000 – 1.789.000 |
|
| DN20 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 1.921.000 – 2.041.000 | |
| DN25 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 2.454.000 – 2.574.000 | |
| DN32 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 3.533.000 – 3.653.000 | |
| DN40 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 4.397.000 – 4.517.000 | |
| DN50 | 10K/150LB | A105 | 13Cr | JIS10K / ANSI150RF | 6.409.000 – 6.529.000 |
4. Tại sao nên chọn van công nghiệp VINVAL?
4.1. Độ bền cao
- Chịu áp lực và nhiệt độ tốt
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt (dầu khí, hơi nóng)
4.2. Tiêu chuẩn quốc tế
- API 602, API 600
- ANSI B16.34
- ASME
4.3. Dễ bảo trì – thay thế
- Thiết kế tiêu chuẩn
- Linh kiện dễ tìm
4.4. Giá thành hợp lý
- Tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp
5. Ứng dụng của van VINVAL
Van VINVAL được sử dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy nhiệt điện
- Hệ thống hơi (Steam)
- Dầu khí (Oil & Gas)
- Hóa chất
- Hệ thống HVAC
- Nhà máy sản xuất công nghiệp
6. Địa chỉ cung cấp van VINVAL uy tín tại Việt Nam
Phúc Minh Engineering (PME) là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối van công nghiệp VINVAL chính hãng với:
- Hàng có sẵn số lượng lớn
- CO, CQ đầy đủ
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Báo giá nhanh trong 5–15 phút
📞 Hotline: 0907 450 506 – 0902 720 814 – 0979 737 351
📧 Email: info@pm-e.vn
🌐 Website: https://pm-e.vn
7. Kết luận
Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất luôn thay đổi theo thị trường, vật liệu và nhu cầu thực tế. Để nhận báo giá chính xác và tối ưu chi phí, bạn nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín.
👉 Nếu bạn đang cần:
- Báo giá nhanh
- Tư vấn chọn van phù hợp
- Catalogue VINVAL đầy đủ
Hãy liên hệ ngay Phúc Minh Engineering để được hỗ trợ tốt nhất.
Bài viết liên quan
Đồng Hồ Đo Áp Suất Điện Tử | Digital Pressure Gauge | PM-E.VN
17/05/2026
Đồng hồ đo áp suất điện tử (digital pressure gauge) hiển thị LED/LCD, độ chính xác cao, chống rung tốt. PM-E.VN cung cấp đồng hồ áp suất điện tử chính hãng cho công nghiệp.
Đồng Hồ Đo Áp Suất Hơi | Steam Pressure Gauge | PM-E.VN
17/05/2026
Đồng hồ đo áp suất hơi (steam pressure gauge) dùng cho lò hơi, nồi hơi và hệ thống nhiệt công nghiệp. PM-E.VN cung cấp chính hãng, độ bền cao, đo chính xác.
Đồng Hồ Đo Áp Suất Inox | Stainless Steel Pressure Gauge | PM-E.VN
17/05/2026
Đồng hồ đo áp suất inox (stainless steel pressure gauge) chống ăn mòn, độ bền cao, dùng cho nước, khí nén, hơi và hóa chất. PM-E.VN cung cấp chính hãng giá tốt.
Đồng Hồ Đo Áp Suất Chân Đồng | Pressure Gauge Brass Connection | PM-E.VN
17/05/2026
Đồng hồ đo áp suất chân đồng (brass connection pressure gauge) dùng cho nước, khí nén, hơi và công nghiệp. PM-E.VN cung cấp đồng hồ áp suất chính hãng, độ bền cao, giá tốt.
Đồng Hồ Đo Áp Suất Thấp mbar | Low Pressure Gauge Chính Hãng | PM-E.VN
17/05/2026
Đồng hồ đo áp suất thấp mbar chuyên dùng cho hệ thống áp suất thấp, HVAC, chân không và giám sát bộ lọc khí. PM-E.VN cung cấp low pressure gauge mbar chính hãng, độ chính xác cao.




.png)






