92/38, Đường số 12, Khu phố 18, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Bảng Giá Van Công Nghiệp VINVAL Mới Nhất 2026 | Báo Giá Chi Tiết

  • 15/04/2026
  • Bảng Giá Van Công Nghiệp VINVAL Mới Nhất 2026 – Cập Nhật Chi Tiết & Chính Xác

    1. Giới thiệu về bảng giá van công nghiệp VINVAL

    Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất là thông tin được rất nhiều doanh nghiệp, nhà thầu cơ điện (M&E), nhà máy và khu công nghiệp quan tâm khi lựa chọn thiết bị cho hệ thống đường ống.

    Thương hiệu VINVAL nổi bật với:

    • Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế (API, ANSI, DIN)
    • Đa dạng chủng loại (van bi, van cổng, van cầu, van một chiều…)
    • Giá thành cạnh tranh so với các thương hiệu cùng phân khúc

    Tại Phúc Minh Engineering (PME), chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng van VINVAL với mức giá cập nhật liên tục theo thị trường.

    2. Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá van VINVAL

    Giá van công nghiệp VINVAL không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

    2.1. Kích thước (Size)

    • DN15 – DN50: giá thấp
    • DN65 – DN200: giá trung bình
    • DN250 trở lên: giá cao

    2.2. Áp lực làm việc (Pressure Class)

    • Class 150 / PN16: giá thấp hơn
    • Class 300 – 600: giá cao hơn
    • Class 800 – 1500: dùng cho áp lực cao → giá tăng mạnh

    2.3. Vật liệu chế tạo

    • Thép đúc (Cast Steel – WCB): phổ biến
    • Thép rèn (Forged Steel – A105): chịu áp cao, giá cao hơn
    • Inox (SS304, SS316): chống ăn mòn → giá cao

    2.4. Kiểu kết nối

    • Nối ren (Threaded): rẻ
    • Hàn (Socket Weld, Butt Weld): trung bình
    • Mặt bích (Flanged): phổ biến, giá cao hơn ren

    2.5. Xuất xứ & chứng chỉ

    • Có CO, CQ đầy đủ → giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng

    3. Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất (tham khảo)

    ⚠️ Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm.

    3.1. Bảng giá van bi inox 2 mảnh nối ren VINVAL (Ball Valve)

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Bi / Đệm Seat Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN15 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 110.000 – 180.000
    DN20 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 144.000 – 214.000
    DN25 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 214.000 – 284.000
    DN32 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 342.000 – 412.000
    DN40 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 460.000 – 530.000
    DN50 1000 WOG SS304 SS304 / PTFE Ren BSP 630.000 – 700.000

    3.2. Bảng giá van bi thân thép đúc WCB VINVAL (Ball Valve)

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Bi / Đệm Seat Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN20 1000WOG WCB SS304 / PTFE Ren BSP 352.000  –  422.000
    DN25 1000WOG WCB SS304 / PTFE Ren BSP 522.000  –  592.000
    DN50 1000WOG WCB SS304 / PTFE Ren BSP 1.673.000  –  1.743.000

    3.3. Bảng giá van cầu VINVAL (Globe Valve - Non - Bonnet Type)

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Trim Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN15 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 6.700.000 – 7.200.000
    DN20 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 6.800.000 – 7.300.000
    DN25 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 6.900.000 – 7.400.000
    DN32 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 13.400.000 – 13.900.000
    DN40 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 13.600.000 – 14.100.000
    DN50 Class 2500 A182 Gr.F11 13Cr+STL Hàn S.W 26.600.000 – 27.100.000

    3.4. Bảng giá van cổng thép rèn VINVAL (Gate Valve) - 400oC - 60 bar

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Trim Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN15 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 940.000 – 1.060.000

     

    DN20 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 1.017.000 – 1.137.000
    DN25 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 1.486.000 – 1.606.000
    DN32 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 2.299.000 – 2.419.000
    DN40 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 2.817.000 – 2.937.000
    DN50 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 4.076.000 – 4.196.000

    3.5. Bảng giá van cầu thép rèn VINVAL (Globe Valve)

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Trim Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN15 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 940.000 – 1.060.000

     

    DN20 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 1.017.000 – 1.137.000
    DN25 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 1.486.000 – 1.606.000
    DN32 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 2.299.000 – 2.419.000
    DN40 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 2.817.000 – 2.937.000
    DN50 Class 800 A105 13Cr Ren NPT hoặc Hàn S.W 4.076.000 – 4.196.000

    3.6. Bảng giá van cổng thép rèn nối bích VINVAL (Gate Valve JIS10K)

    Kích thước Áp lực Vật liệu thân Trim Kết nối Giá (VNĐ) Hình
    DN15 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 1.669.000 – 1.789.000

     

    DN20 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 1.921.000 – 2.041.000
    DN25 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 2.454.000 – 2.574.000
    DN32 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 3.533.000 – 3.653.000
    DN40 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 4.397.000 – 4.517.000
    DN50 10K/150LB A105 13Cr JIS10K / ANSI150RF 6.409.000 – 6.529.000

    4. Tại sao nên chọn van công nghiệp VINVAL?

    4.1. Độ bền cao

    • Chịu áp lực và nhiệt độ tốt
    • Phù hợp môi trường khắc nghiệt (dầu khí, hơi nóng)

    4.2. Tiêu chuẩn quốc tế

    • API 602, API 600
    • ANSI B16.34
    • ASME

    4.3. Dễ bảo trì – thay thế

    • Thiết kế tiêu chuẩn
    • Linh kiện dễ tìm

    4.4. Giá thành hợp lý

    • Tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp

    5. Ứng dụng của van VINVAL

    Van VINVAL được sử dụng rộng rãi trong:

    • Nhà máy nhiệt điện
    • Hệ thống hơi (Steam)
    • Dầu khí (Oil & Gas)
    • Hóa chất
    • Hệ thống HVAC
    • Nhà máy sản xuất công nghiệp

    6. Địa chỉ cung cấp van VINVAL uy tín tại Việt Nam

    Phúc Minh Engineering (PME) là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối van công nghiệp VINVAL chính hãng với:

    • Hàng có sẵn số lượng lớn
    • CO, CQ đầy đủ
    • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
    • Báo giá nhanh trong 5–15 phút

    📞 Hotline: 0907 450 506 – 0902 720 814 – 0979 737 351
    📧 Email: info@pm-e.vn
    🌐 Website: https://pm-e.vn

    7. Kết luận

    Bảng giá van công nghiệp VINVAL mới nhất luôn thay đổi theo thị trường, vật liệu và nhu cầu thực tế. Để nhận báo giá chính xác và tối ưu chi phí, bạn nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín.

    👉 Nếu bạn đang cần:

    • Báo giá nhanh
    • Tư vấn chọn van phù hợp
    • Catalogue VINVAL đầy đủ

    Hãy liên hệ ngay Phúc Minh Engineering để được hỗ trợ tốt nhất.

    Bài viết liên quan

  • Tổng Quan Van Công Nghiệp | Phân Loại, Cấu Tạo, Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng
  • Van Cầu Bellows Seal VINVAL Chống Rò Rỉ – Giải Pháp Zero Leakage Hiệu Quả
  • Bảng Tra Vật Liệu ASTM Trong Ngành Van Công Nghiệp | A105, WCB, CF8M
  • Catalogue Kích Thước Ống Thép SCH10/SCH40/SCH80 | Bảng Tiêu Chuẩn ASME B36.10
  • Cách Đọc Ký Hiệu Trên Van Công Nghiệp | Hướng Dẫn Chi Tiết ANSI, DIN, JIS
  • Danh mục
    Hỗ trợ trực tuyến
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá