92/38, Đường số 12, Khu phố 18, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Đồng hồ đo lưu lượng khối kiểu nhiệt

TGF600 – Lưu lượng kế khối nhiệt cho khí công nghiệp

Giá: Liên hệ

  • Model: TGF600
  • Dòng lưu lượng kế khối nhiệt TGF600 đo lưu lượng khối khí dựa trên nguyên lý khuếch tán nhiệt. Thiết bị sử dụng hai cảm biến RTD dạng màng mỏng: một cảm biến dùng để đo vận tốc dòng khí (RH), cảm biến còn lại dùng để phát hiện sự thay đổi nhiệt độ của dòng khí (RMG).

    Khi hai RTD được đặt trong dòng khí, RH sẽ được gia nhiệt, trong khi RMG sẽ cảm nhận sự thay đổi nhiệt độ của dòng khí. Khi vận tốc dòng khí tăng, lượng nhiệt bị cuốn đi nhiều hơn, do đó nhiệt độ tại RH sẽ giảm.

  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • TGF600 – Lưu lượng kế khối nhiệt cho khí công nghiệp

    Dòng lưu lượng kế khối nhiệt TGF600 đo lưu lượng khối khí dựa trên nguyên lý khuếch tán nhiệt. Thiết bị sử dụng hai cảm biến RTD dạng màng mỏng: một cảm biến dùng để đo vận tốc dòng khí (RH), cảm biến còn lại dùng để phát hiện sự thay đổi nhiệt độ của dòng khí (RMG).

    Khi hai RTD được đặt trong dòng khí, RH sẽ được gia nhiệt, trong khi RMG sẽ cảm nhận sự thay đổi nhiệt độ của dòng khí. Khi vận tốc dòng khí tăng, lượng nhiệt bị cuốn đi nhiều hơn, do đó nhiệt độ tại RH sẽ giảm.


    Đặc tính

    Tính năng của lưu lượng kế khối nhiệt TGF600

    • Đo trực tiếp lưu lượng khối hoặc lưu lượng tiêu chuẩn
    • Tỷ lệ đo rộng 100:1 với 5 dải đo:
      0.3 ~ 30 Nm/s, 0.6 ~ 60 Nm/s, 0.9 ~ 90 Nm/s, 1.2 ~ 120 Nm/s, 1.5 ~ 150 Nm/s
    • Không gây tổn thất áp suất, phù hợp với mọi hình dạng đường ống có tiết diện xác định
    • Với dạng chèn (insertion), việc lắp đặt và bảo trì có thể thực hiện online (không cần dừng hệ thống)
    • Mạch thu thập dữ liệu độ chính xác cao, đảm bảo độ lặp lại và độ chính xác vượt trội
    • Thiết kế nguồn điện hiệu suất cao, tổng tiêu thụ chỉ 60mA @ 24VDC
    • Tích hợp chức năng tự chẩn đoán và chẩn đoán từ xa, giúp xử lý sự cố dễ dàng
    • Hỗ trợ kết nối Bluetooth để đọc dữ liệu, cài đặt và chẩn đoán qua ứng dụng COMMATE APP
    • Tùy chọn phiên bản chống cháy nổ (Ex-proof)

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật của TGF600

    Media Compatibility Air, Nitrogen, O2, CO2, Argon, CH4, Natural gas, biogas, and almost all dry and clean air
    Pipe diameter Insertion:DN25~900mm
    Inline: DN25~300mm
    Flow velocity range 0.3~30Nm/s
    0.6~60Nm/s
    0.9~90Nm/s
    1.2~120Nm/s
    1.5~150Nm/s
    1.8~180Nm/s
    Accuracy 1.5% RD ±0.5% FS
    Temperature of medium Standard: -40 ~ +150°C
    Middle: -40 ~ +250°C
    High: -40 ~ +450°C
    Pressure of medium Insertion: 1.6 MPa
    Flanged insertion: 6.3 Mpa
    Flanged in-line: 6.3 Mpa
    Power supply AC85~264V or DC16~32V
    Response time 1 second
    Output Frequency and 4~20mA as standard
    RS~485+Bluetooth as standard
    Communication 4~20mA@HART as optional
    Date displayed Mass flow, Total flow
    Volume flow in normal condition
    Ingress protection grade IP65 (GB China)
    Ex-proof NEPSI EX d II c T3 Gb

     

    Kích thước đường ống tối đa mà mỗi đầu dò có thể sử dụng

    Probe length 290mm 440mm 690mm 1000mm 1500mm
    T<50 dgr C  DN150 DN450 DN900 DN1500 DN2500
    50 dgrC / DN100 DN600 DN1200 DN2200
    150 dgrC / / DN400 DN1000 DN2000
    250 dgrC / / DN300 DN600 DN1000
    T<122 dgr F 6″ 18″ 36″ 60″ 100″
    122 dgr F / 4″ 24″ 48″ 88″
    302 dgr F / / 16″ 40″ 80″
    482 dgr F / / 12” 24” 40”

     

    1 General model TGF600   Standard
    2 Fluid type 1 Air/nitrogen Standard
    2 Oxygen (sensor will be degreased) Option
    3 Other (Please advsise gas composition) Option
    3 Measurement velocity 1 0.3 ~ 30Nm/s Option
    2 0.6 ~ 60Nm/s Standard
    3 0.9 ~ 90Nm/s Option
    4 1.2 ~ 120Nm/s Option
    5 1.5 ~ 150Nm/s Option
    6 1.8 ~ 180Nm/s Option
    4 Process connection I1 Insertion type with 290mm probe Option
    I2 Insertion type with 440mm probe Standard
    I3 Insertion type with 690mm probe Option
    I4 Insertion type with 1000mm probe Option
    I5 Insertion type with 1500mm probe Option
    F1 Flanged insertion type up to 25 barG (362 psiG) Option
    F2 Flanged insertion type up to 40 barG (580 psiG) Option
    F2 Flanged insertion type up to  63 barG (913 psiG) Option
    D1 Flanged DIN PN16 up to 16 barG (232 psiG) (DN15~DN300) Option
    D2 Flanged DIN PN25 up to 25 barG (362 psiG) (DN15~DN300) Option
    D3 Flanged DIN PN40 up to 40 barG (580 psiG) (DN15~DN300) Option
    D4 Flanged DIN PN63 up to 63 barG (913 psiG) (DN15~DN300) Option
    C1 Flanged ANSI CL150 up to 16 barG (232 psiG) (0.5 inch~12 inch) Option
    C2 Flanged ANSI CL300 up to 40 barG (580 psiG) (0.5 inch~12 inch) Option
    C3 Flanged ANSI CL400 up to 63 barG (913 psiG) (0.5 inch~12 inch) Option
    J1 JIS 10K up to 16 barG (232 psiG) (DN15~DN300) Option
    J2 JIS 20K up to 40 barG (580 psiG) (DN15~DN300) Option
    J3 JIS 30K up to 63 barG (913 psiG) (DN15~DN300) Option
    5 Wet part material 1 316ss sensor with 304ss wet parts Standard
    2 316ss sensor with 316ss wet parts Option
    6 Medium temp range N <150°C Standard
    Q <250°C Option
    H <450°C (please select remote display also) Option
    7 Transmitter T Integral Standard
    R Remote Option
    8 Cable grinder M M20x1.5 Standard
    N NPT 1/2 Option
    9 Ex-proof N No Ex-proof Standard
    1 NEPSI Ex d IIC T3 Gb Option
    10 Transmitte 1 pulse/frequency + 4~20mA + RS485 + Bluetooth Option
    2 pulse/frequency + 4~20mA@HART + Bluetooth Standard
    11 Power supply 1 13.5~42VDC Standard
    2 13.5~42VDC with 85~265VAC 50/60Hz power converter Option
    12 Pipe size xxxx please use 4 digit pipe size, such as DN50=0050, DN300=0300 xxxx

     

     

    Tải tài liệu / Catalog

    TGF600 datasheet

     

     

     

     

    Sản phẩm liên quan

    Danh mục
    Hỗ trợ trực tuyến
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá