92/38, Đường số 12, Khu phố 18, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Đồng hồ đo lưu lượng kiểu xoáy Vortex

VFM60MV – Lưu lượng kế vortex đa biến cho hơi nước

Giá: Liên hệ

  • Model: VFM60MV
  • Hơi nước là chất mang nhiệt được sử dụng nhiều nhất trong tất cả các ngành công nghiệp, bao gồm điện lực, thép, ô tô, dệt may, hóa chất, v.v. Việc đo lường hơi nước chính xác và tin cậy là rất quan trọng đối với người sử dụng nhằm tối ưu chi phí.

  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • VFM60MV – Lưu lượng kế vortex đa biến cho hơi nước

    Hơi nước là chất mang nhiệt được sử dụng nhiều nhất trong tất cả các ngành công nghiệp, bao gồm điện lực, thép, ô tô, dệt may, hóa chất, v.v. Việc đo lường hơi nước chính xác và tin cậy là rất quan trọng đối với người sử dụng nhằm tối ưu chi phí.

    Sự thay đổi về áp suất và nhiệt độ có ảnh hưởng lớn đến mật độ của hơi nước. Vì vậy, việc áp dụng bù trừ mật độ theo nhiệt độ và áp suất (T&P compensation) là rất quan trọng để đạt được kết quả đo chính xác.

    Lưu lượng kế vortex đa biến VFM60MV dùng để đo lưu lượng khối hơi nước dựa trên nguyên lý dải xoáy Karman, kết hợp bù nhiệt độ và áp suất để tính trực tiếp lưu lượng khối.

    Lưu lượng kế vortex đa biến cho hơi nước VFM60MV
    Lưu lượng kế vortex đa biến cho hơi nước VFM60MV

    Đặc tính

    Tính năng của lưu lượng kế vortex cho hơi nước VFM60MV

    • Độ nhạy cực cao, lưu lượng tối thiểu xuống tới 2 m/s
    • Tỷ lệ đo rộng 1:35
    • Công nghệ cảm biến kép độc quyền giúp chống rung hiệu quả
    • Lưu lượng kế đa biến: đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất; hỗ trợ đo FAD
    • Không có bộ phận chuyển động, tổn thất áp suất rất nhỏ
    • Tính toán mật độ và lưu lượng khối mà không cần thiết bị cảm biến riêng
    • Có chức năng bù mật độ, không cần máy tính lưu lượng
    • Tích hợp bảo vệ mật khẩu và tự chẩn đoán
    • Khả năng chống rung cao

    Thiết kế cảm biến kép đã được cấp bằng sáng chế và sử dụng bộ truyền tín hiệu VPA60 mới nhất, giúp phát hiện và loại bỏ tín hiệu rung, đảm bảo hiệu suất chống rung tối ưu.


    Kết nối Bluetooth

    • Cài đặt thông số và chức năng qua ứng dụng Comate Bluetooth
    • Tự động kiểm tra cài đặt trên hệ thống PHM
    • Phân tích tín hiệu và dữ liệu lưu lượng
    • Chẩn đoán từ xa

    Thông số kỹ thuật

    Dải đo của lưu lượng kế vortex hơi nước dòng VFM60MV

    Môi chất (Medium) Vận tốc tối thiểu Vận tốc tối đa
    Khí (Gas) 6m/s for DN15, DN20 60m/s (196.9 ft/s)
    (19.7 ft/s) for 0.5″ and 0.75″
    4m/s, DN25、DN32
    (13.1 ft/s) for 1″ and 1.25″
    2m/s, DN40 ~ DN300
    (6.7 ft/s) for 1.5″ ~ 1.2″
    Hơi nước (Steam) 6m/s for DN15, DN20 70m/s (229.7 ft/s)
    (19.7 ft/s) for 0.5″ and 0.75″
    4m/s, DN25、DN32
    (13.1 ft/s) for 1″ and 1.25″
    2m/s, DN40 ~ DN300
    (6.7 ft/s) for 1.5″ ~ 1.2″
    Chất lỏng (Liquid) 0.3m/s (1 ft/s) 7m/s (23 ft/s)

    Thông số kỹ thuật của dòng lưu lượng kế vortex VFM60

    Kiểu kết nối (End connection) Mặt bích  DN15~DN300 or 0.5 inch to 12 inch
    Kẹp Wafer DN15~DN300 or 0.5 inch to 12 inch
    Nhiệt độ môi chất (Medium temperature) Tiêu chuẩn (Standard) -40 ~ 150 ℃ or -40 ~ 302 ℉
    Trung bình (Medium) -40 ~ 250 ℃ or -40 ~ 482 ℉
    Cao (High) -40 ~ 350 ℃ or -40 ~ 662 ℉
    Nguồn cấp (Power supply) 4~20mA 2 Tín hiệu 2 dây 13.5 ~ 42V
    VFM60MV với 4~20mA (2 dây) 15.5 ~ 42V
    Giao thức truyền thông Modbus RTU Dòng tiêu thụ Iq < 9mA, nguồn cấp 13.4 ~ 42V
    Độ chính xác (Reynolds and accuracy) Khí Gas/ Hơi nóng steam (m³/h) ±1%RD(Re ≥ 20000)
    ±2%RD(10000 < Re < 20000)
    Chất lỏng / Liquid (m³/h) ±0.75%RD(Re ≥ 20000)
    ±2%RD(10000 < Re < 20000)
    Khí Gas/ Hơi nóng steam (m³/h) ±1.5%RD(Re ≥ 20000)
    ±2.5%RD(10000 < Re < 20000)
    Tỷ lệ đo (Turndown ratio) Khí / Gas 1:30
    Hơi nóng / Steam 1:35
    Chất lỏng / Liquid 1:22
    Độ lặp lại (Repeatability) Lưu lượng theo thể tích / Volume flow ±0.3%
    Lưu lượng theo khối lượng / Mass flow ±0.3%
    Nhiệt độ / Temperature ±0.05 ℃
    Áp suất / Pressure ±0.05%FS
    Yêu cầu đoạn ống thẳng đầu vào / đầu ra (Upstream/Downstream requires) 15 x D / 5 x D
    Chi tiết vui lòng tham khảo thêm
    Độ nhớt cho phép (Viscosity allowance) DN15 or 0.5 inch ≤ 4mPas
    DN25 or 1 inch ≤ 5mPas
    DN40~DN300 or 1.5~12 inch ≤ 7mPas
    Khả năng chống rung (Anti-vibration (both punch and fixed freq)) 0.5g
    Hiển thị (Display) Màn hình hiển thị LCD
    Đo hơi bão hòa / hơi quá nhiệt (Saturated /superheated steam measurement) Hỗ trợ HART
    Khí tự nhiên / khí sinh học (Natural gas/Biogas, ect) HART (phiên bản V5, V7) / Modbus-RTU / tín hiệu xung
    Giao tiếp (Communication) HART(phiên bản V5, V7)/ Modbus-RTU/ tín hiệu xung
    Chống cháy nổ (Explosive proof) NEPSI Ex d II c T3 Gb

     

    Lựa chọn model

    1 Loại model VFM60-MV Lưu lượng kế khối kiểu vortex có tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD và cảm biến áp suất Tiêu chuẩn/Standard
    VFM60-N Lưu lượng kế kiểu vortex không tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD và cảm biến áp suất Lựa chọn thêm/Option
    2 Chất lưu 1 Chất lỏng / Liquid Lựa chọn thêm/Option
    2 Khí / Gas Tiêu chuẩn/Standard
    3 Hơi nóng / Steam Lựa chọn thêm/Option
    3 Kết nối IN Dạng chèn (chỉ dùng cho DN300 ~ DN1000 hoặc 12 inch ~ 40 inch) Lựa chọn thêm/Option
    WC Kiểu wafer với mặt bích thép carbon, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) Tiêu chuẩn/Standard
    WF Kiểu wafer với mặt bích inox, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) Lựa chọn thêm/Option
    D1 Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) Lựa chọn thêm/Option
    D2 Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN25, áp suất tối đa 25 barG (362 psiG) (DN15 ~ DN300) Lựa chọn thêm/Option
    D3 Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN40, áp suất tối đa 40 barG (580 psiG) (DN15 ~ DN300) Lựa chọn thêm/Option
    D4 Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN63, áp suất tối đa 63 barG (913 psiG) (DN15 ~ DN300) Lựa chọn thêm/Option
    C1 Mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (0.5 inch ~ 12 inch) Lựa chọn thêm/Option
    C2 Flanged ANSI CL300 up to 40 barG (580 psiG) (0.5 inch~12 inch) Lựa chọn thêm/Option
    C3 Mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 300, áp suất tối đa 40 barG (580 psiG) (0.5 inch ~ 12 inch) Lựa chọn thêm/Option
    J1 JIS 10K up to 16 barG (232 psiG) (DN15~DN300) Lựa chọn thêm/Option
    J2 JIS 20K up to 40 barG (580 psiG) (DN15~DN300) Lựa chọn thêm/Option
    J3 JIS 30K up to 63 barG (913 psiG) (DN15~DN300) Lựa chọn thêm/Option
    4 Vật liệu tiếp xúc môi chất 1 OCr18Ni9(304) Tiêu chuẩn/Standard
    2 Inox 316 Lựa chọn thêm/Option
    Q Khác  Lựa chọn thêm/Option
    5 Nhiệt độ môi chất N Bộ phận tiếp xúc môi chất chưa qua xử lý tẩy dầu mỡ Tiêu chuẩn/Standard
    D Bộ phận tiếp xúc môi chất đã khử dầu mỡ dùng cho ứng dụng đo oxy Lựa chọn thêm/Option
    6 Nhiệt độ môi chất N T≤150℃ Tiêu chuẩn/Standard
    S T≤250℃ (kẹp wafer hoặc mặt bích) Lựa chọn thêm/Option
    H T≤350℃ (kẹp wafer hoặc mặt bích) Lựa chọn thêm/Option
    7 Bộ truyền tín hiệu ML1 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung Tiêu chuẩn/Standard
    ML2 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    ML3 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    ML4 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    ML5 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, tín hiệu xung, 2 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    ML6 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, tín hiệu xung, 2 dây HART trên nền 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    MR1 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung Lựa chọn thêm/Option
    MR2 “Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NL1 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung Lựa chọn thêm/Option
    NL3 Integral transmitter , bluetooth, RS485, pulse, 4 wire 4~20mA Lựa chọn thêm/Option
    NL4 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NL6 Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NR1 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), Bluetooth, RS485, tín hiệu xung Lựa chọn thêm/Option
    NR2 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NR3 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NR4 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    NR6 Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), tín hiệu xung, 2 dây HART trên nền 4–20mA Lựa chọn thêm/Option
    8 Đầu nối chống nước cho cáp M M20x1.5 Tiêu chuẩn/Standard
    N NPT 1/2 Lựa chọn thêm/Option
    9 Chống cháy nổ N Không chống cháy nổ Tiêu chuẩn/Standard
    1 NEPSI Ex d IIC T3 Gb Lựa chọn thêm/Option
    10 Kích thước ống 015 DN15 or 0.5 inch  
    020 DN20 or 0.75 inch  
    025 DN25 or 1 inch  
    032 DN32 or 1.25 inch  
    040 DN40 or 15 inch  
    050 DN50 or 2 inch  
    065 DN65 or 2.5 inch  
    080 DN80 or 3 inch  
    100 DN100 or 4 inch  
    125 DN125 or 5 inch  
    150 DN150 or 6 inch  
    200 DN200 or 8 inch  
    250 DN250 or 10 inch  
    300 DN300 or 12 inch  

    Tải tài liệu catalog

    VFM60MV series datasheet

    Danh mục
    Hỗ trợ trực tuyến
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá
  • Tư vấn - Kỹ thuật
    Tư vấn - Kỹ thuật
  • Tư vấn - Báo giá
    Tư vấn - Báo giá