Ống kim loại
Giá: Liên hệ
Mô tả ngắn:
Loại: Ống đúc kéo nguội không mối hàn, ống đúc hoàn thiện nóng, ống hàn
Quy cách: Ống đúc (OD: 10.3mm đến 610mm), Ống hàn (OD: 10.3mm đến 914mm)
Chiều dài: 0–12m
Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASME SA312
Mác thép: TP304, TP304L, TP304H, TP321H, TP321, TP316, TP316L
Độ dày: SCH 5/5S, 10/10S, 20/20S, 40/40S, 80/80S, 120/120S, 160/160S
Bề mặt hoàn thiện: No.1 (tẩy axit), No.4, BA (ủ sáng), ống đúc đánh bóng điện (Electropolished)
Giới thiệu ống thép không gỉ dùng cho vận chuyển lưu chất công nghiệp:
Ống thép không gỉ dùng cho vận chuyển lưu chất công nghiệp là loại ống thép hợp kim thấp chịu nhiệt, chịu áp suất cao, có thể sử dụng trong các thiết bị nhiệt, ngành cơ khí, thăm dò địa chất dầu khí, bồn chứa, công nghiệp hóa chất và các mục đích đặc biệt. Do môi trường làm việc thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao, áp suất lớn và hơi nước, nên dễ xảy ra quá trình oxy hóa và ăn mòn. Vì vậy, sản phẩm yêu cầu phải có độ bền cao, khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt, đồng thời có độ ổn định cấu trúc cao.
Bảng dung sai kích thước cho ống thép không gỉ dùng trong vận chuyển lưu chất công nghiệp:
Tiêu chuẩn ASTM A312
- Đường kính ngoài ≤ 48.26 mm: +0.40 / -0.80
-
48.26 – 114.30 mm: +0.80 / -0.80
-
114.30 – 219.08 mm: +1.60 / -0.80
-
219.08 – 457.20 mm: +2.40 / -0.80
-
457 – 660 mm: +3.20 / -0.80
-
660 – 864 mm: +4.00 / -0.80
-
864 – 1219 mm: +4.48 / -0.80
- Độ dày: -12.5%
- Chiều dài: không quy định hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu (+6.40 / -0)
Tiêu chuẩn HG 20537.3/4
- DN ≤ 150: ±0.75% (tối thiểu ±0.3 mm)
- 150 < DN < 300: ±1%
- DN ≥ 300: ±1%
- Độ dày: ±10%S (tối thiểu ±0.3 mm)
- Chiều dài: +6.00 / -0
Tiêu chuẩn GB/T 12771
- Đường kính ngoài:
- < 13.00 mm: ±0.20
- 13.00 – 40.00 mm: ±0.30
- ≥ 40.00 mm: ±0.80%
- Độ dày:
- ≤ 4.00 mm: +0.50 / -0.60
-
4.00 mm: ±10%
- Chiều dài: +20.00 / -0
Tiêu chuẩn EN 10217-7
- D1: ±1.50% (tối thiểu ±0.75 mm)
- D2: ±1.00% (tối thiểu ±0.50 mm)
- D3: ±1.75% (tối thiểu ±0.30 mm)
- D4: ±0.50% (tối thiểu ±0.10 mm)
Tiêu chuẩn EN ISO 1127 (Độ dày)
- T1: ±15.00%
- T2: ±12.5%
- T3: ±10.00%
- T4: ±7.50%
- T5: ±5.00%
- Sai số tối thiểu:
- ±0.60 mm
- ±0.40 mm
- ±0.20 mm
- ±0.15 mm
- ±0.10 mm
Tiêu chuẩn ISO 1127 (Chiều dài)
- ≤ 6000 mm: +5.00 / -0
- 6000 – 12000 mm: +10.00 / -0
Sản phẩm liên quan




.png)






