Đồng hồ nước Ammete China
Giá: Liên hệ
AMT MJ-D Series Ammete Brass Multi-Jet Dry Type Water Meter đo nước chính xác cao cho dân dụng và thương mại. Thiết kế thân đồng bền bỉ, mặt số khô chống mờ, đạt chuẩn MID EU, phù hợp DN15–DN20.
AMT MJB-D Series Ammete - Đồng Hồ Nước Đa Tia Thân Đồng Mặt Khô
Mô tả sản phẩm
Ứng dụng
Đồng hồ nước đa tia (Multi-Jet Water Meter) được thiết kế để đo lưu lượng nước chính xác trong các hệ thống cấp nước dân dụng và thương mại. Sản phẩm sử dụng cơ cấu truyền động từ tính và mặt số khô, giúp vận hành ổn định, độ bền cao và duy trì độ chính xác trong thời gian dài.
Đặc điểm nổi bật
- Độ nhạy cao: Đo chính xác ngay cả ở lưu lượng thấp trong các hệ thống cấp nước sinh hoạt.
- Độ bền vượt trội: Thân đồng chắc chắn, chịu áp lực cao và chống mài mòn hiệu quả.
- Chống ăn mòn: Vật liệu hợp kim chất lượng cao giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng.
- Độ chính xác ổn định: Thiết kế đa tia giúp duy trì độ chính xác trong suốt quá trình vận hành.
- Mặt số khô (Dry Dial): Bộ đếm được niêm kín, chống đọng sương và chống mờ mặt kính.
- Chống nhiễu từ: Trang bị lớp bảo vệ từ tính, hạn chế ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.
- Điều chỉnh bên ngoài: Dễ dàng hiệu chuẩn và bảo trì để đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu thân: Đồng thau (Brass)
- Cấp chính xác: R80 / R100
- Kích cỡ: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
- Nước lạnh: 0°C ~ 30°C hoặc 0°C ~ 50°C
- Nước nóng: 0°C ~ 90°C
- Áp suất làm việc: 1.0 MPa hoặc 1.6 MPa
- Tổn thất áp suất: △P ≤ 63
- Kiểu kết nối ren: G / BSP / NPT
- Tùy chọn xuất xung: 1P = 1L, 10L, 100L hoặc 1000L
Hướng dẫn lắp đặt
- Nên lắp đặt theo phương ngang, mặt số hướng lên trên để đạt độ chính xác cao nhất.
- Đảm bảo chiều dòng chảy trùng với mũi tên chỉ hướng được đúc trên thân đồng hồ.
- Xả sạch đường ống trước khi lắp đặt để loại bỏ cặn bẩn, đá hoặc dị vật.
Sai số cho phép
- Từ lưu lượng tối thiểu Q1 đến dưới lưu lượng chuyển tiếp Q2: ±5%
- Từ lưu lượng chuyển tiếp Q2 đến dưới lưu lượng quá tải Q4: ±2%
- Đối với đồng hồ nước nóng: ±3%
Bảng thông số kỹ thuật
| Model | DN | Inch | Q4 (m³/h) | Q3 (m³/h) |
|---|---|---|---|---|
| AMT MJB-DA | 15 | 1/2" | 3.125 | 2.5 |
| AMT MJB-DB | 20 | 3/4" | 5.0 | 4.0 |
| AMT MJB-DC | 25 | 1" | 7.875 | 6.3 |
| AMT MJB-DD | 32 | 1-1/4" | 12.5 | 10 |
| AMT MJB-DE | 40 | 1-1/2" | 20 | 16 |
| AMT MJB-DF | 50 | 2" | 31.25 | 25 |
Cấp chính xác R80
| DN | Q2 (m³/h) | Q1 (m³/h) |
|---|---|---|
| 15 | 0.05 | 0.0312 |
| 20 | 0.08 | 0.05 |
| 25 | 0.126 | 0.0787 |
| 32 | 0.20 | 0.125 |
| 40 | 0.32 | 0.20 |
| 50 | 0.50 | 0.3125 |
Cấp chính xác R100
| DN | Q2 (m³/h) | Q1 (m³/h) |
|---|---|---|
| 15 | 0.04 | 0.025 |
| 20 | 0.064 | 0.04 |
| 25 | 0.10 | 0.063 |
| 32 | 0.16 | 0.10 |
| 40 | 0.256 | 0.16 |
| 50 | 0.40 | 0.25 |
Thông số chung
- Giá trị hiển thị nhỏ nhất: 0.0001 m³
- Giá trị hiển thị lớn nhất: 99.999 m³
- Cấp nhiệt độ: T30 / T50 / T90
- Cấp áp suất: 1.0 MPa / 1.6 MPa
- Tổn thất áp suất: △P63
- Kiểu lắp đặt: Ngang (Horizontal)
Kích thước và trọng lượng
| Model | DN | Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều cao (mm) | Kết nối |
|---|---|---|---|---|---|
| MJB-DA | 15 | 165 | 95 | 106 | G3/4B |
| MJB-DB | 20 | 190 | 95 | 106 | G1B |
| MJB-DC | 25 | 225 / 260 | 103 | 120 | G1¼B |
| MJB-DD | 32 | 230 / 260 | 103 | 120 | G1½B |
| MJB-DE | 40 | 245 / 300 | 122 | 151 | G2B |
| MJB-DF | 50 | 280 / 300 | 122 | 151 | G2½B |
Ưu điểm của đồng hồ nước đa tia AMT MJB-D Ammete
✔ Đo lưu lượng nước chính xác và ổn định.
✔ Hoạt động bền bỉ trong môi trường dân dụng và công nghiệp nhẹ.
✔ Mặt số khô chống đọng sương, dễ quan sát.
✔ Chống từ trường bên ngoài hiệu quả.
✔ Có tùy chọn xuất tín hiệu xung phục vụ hệ thống giám sát từ xa.
✔ Nhiều kích cỡ từ DN15 đến DN50 phù hợp đa dạng ứng dụng.
Ứng dụng: Hệ thống cấp nước sinh hoạt, chung cư, tòa nhà, khu dân cư, nhà máy, hệ thống quản lý nước thông minh và các dự án cấp nước thương mại.
Sản phẩm liên quan




.png)






