Đồng hồ đo lưu lượng kiểu xoáy Vortex
Giá: Liên hệ
Hơi nước là chất mang nhiệt được sử dụng nhiều nhất trong tất cả các ngành công nghiệp, bao gồm điện lực, thép, ô tô, dệt may, hóa chất, v.v. Việc đo lường hơi nước chính xác và tin cậy là rất quan trọng đối với người sử dụng nhằm tối ưu chi phí.
VFM60MV – Lưu lượng kế vortex đa biến cho hơi nước
Hơi nước là chất mang nhiệt được sử dụng nhiều nhất trong tất cả các ngành công nghiệp, bao gồm điện lực, thép, ô tô, dệt may, hóa chất, v.v. Việc đo lường hơi nước chính xác và tin cậy là rất quan trọng đối với người sử dụng nhằm tối ưu chi phí.
Sự thay đổi về áp suất và nhiệt độ có ảnh hưởng lớn đến mật độ của hơi nước. Vì vậy, việc áp dụng bù trừ mật độ theo nhiệt độ và áp suất (T&P compensation) là rất quan trọng để đạt được kết quả đo chính xác.
Lưu lượng kế vortex đa biến VFM60MV dùng để đo lưu lượng khối hơi nước dựa trên nguyên lý dải xoáy Karman, kết hợp bù nhiệt độ và áp suất để tính trực tiếp lưu lượng khối.
Đặc tính
Tính năng của lưu lượng kế vortex cho hơi nước VFM60MV
- Độ nhạy cực cao, lưu lượng tối thiểu xuống tới 2 m/s
- Tỷ lệ đo rộng 1:35
- Công nghệ cảm biến kép độc quyền giúp chống rung hiệu quả
- Lưu lượng kế đa biến: đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất; hỗ trợ đo FAD
- Không có bộ phận chuyển động, tổn thất áp suất rất nhỏ
- Tính toán mật độ và lưu lượng khối mà không cần thiết bị cảm biến riêng
- Có chức năng bù mật độ, không cần máy tính lưu lượng
- Tích hợp bảo vệ mật khẩu và tự chẩn đoán
- Khả năng chống rung cao
Thiết kế cảm biến kép đã được cấp bằng sáng chế và sử dụng bộ truyền tín hiệu VPA60 mới nhất, giúp phát hiện và loại bỏ tín hiệu rung, đảm bảo hiệu suất chống rung tối ưu.
Kết nối Bluetooth
- Cài đặt thông số và chức năng qua ứng dụng Comate Bluetooth
- Tự động kiểm tra cài đặt trên hệ thống PHM
- Phân tích tín hiệu và dữ liệu lưu lượng
- Chẩn đoán từ xa
Thông số kỹ thuật
Dải đo của lưu lượng kế vortex hơi nước dòng VFM60MV
| Môi chất (Medium) | Vận tốc tối thiểu | Vận tốc tối đa |
| Khí (Gas) | 6m/s for DN15, DN20 | 60m/s (196.9 ft/s) |
| (19.7 ft/s) for 0.5″ and 0.75″ | ||
| 4m/s, DN25、DN32 | ||
| (13.1 ft/s) for 1″ and 1.25″ | ||
| 2m/s, DN40 ~ DN300 | ||
| (6.7 ft/s) for 1.5″ ~ 1.2″ | ||
| Hơi nước (Steam) | 6m/s for DN15, DN20 | 70m/s (229.7 ft/s) |
| (19.7 ft/s) for 0.5″ and 0.75″ | ||
| 4m/s, DN25、DN32 | ||
| (13.1 ft/s) for 1″ and 1.25″ | ||
| 2m/s, DN40 ~ DN300 | ||
| (6.7 ft/s) for 1.5″ ~ 1.2″ | ||
| Chất lỏng (Liquid) | 0.3m/s (1 ft/s) | 7m/s (23 ft/s) |
Thông số kỹ thuật của dòng lưu lượng kế vortex VFM60
| Kiểu kết nối (End connection) | Mặt bích | DN15~DN300 or 0.5 inch to 12 inch |
| Kẹp Wafer | DN15~DN300 or 0.5 inch to 12 inch | |
| Nhiệt độ môi chất (Medium temperature) | Tiêu chuẩn (Standard) | -40 ~ 150 ℃ or -40 ~ 302 ℉ |
| Trung bình (Medium) | -40 ~ 250 ℃ or -40 ~ 482 ℉ | |
| Cao (High) | -40 ~ 350 ℃ or -40 ~ 662 ℉ | |
| Nguồn cấp (Power supply) | 4~20mA 2 Tín hiệu 2 dây | 13.5 ~ 42V |
| VFM60MV với 4~20mA (2 dây) | 15.5 ~ 42V | |
| Giao thức truyền thông Modbus RTU | Dòng tiêu thụ Iq < 9mA, nguồn cấp 13.4 ~ 42V | |
| Độ chính xác (Reynolds and accuracy) | Khí Gas/ Hơi nóng steam (m³/h) | ±1%RD(Re ≥ 20000) |
| ±2%RD(10000 < Re < 20000) | ||
| Chất lỏng / Liquid (m³/h) | ±0.75%RD(Re ≥ 20000) | |
| ±2%RD(10000 < Re < 20000) | ||
| Khí Gas/ Hơi nóng steam (m³/h) | ±1.5%RD(Re ≥ 20000) | |
| ±2.5%RD(10000 < Re < 20000) | ||
| Tỷ lệ đo (Turndown ratio) | Khí / Gas | 1:30 |
| Hơi nóng / Steam | 1:35 | |
| Chất lỏng / Liquid | 1:22 | |
| Độ lặp lại (Repeatability) | Lưu lượng theo thể tích / Volume flow | ±0.3% |
| Lưu lượng theo khối lượng / Mass flow | ±0.3% | |
| Nhiệt độ / Temperature | ±0.05 ℃ | |
| Áp suất / Pressure | ±0.05%FS |
| Yêu cầu đoạn ống thẳng đầu vào / đầu ra (Upstream/Downstream requires) | 15 x D / 5 x D | |
| Chi tiết vui lòng tham khảo thêm | ||
| Độ nhớt cho phép (Viscosity allowance) | DN15 or 0.5 inch ≤ 4mPas | |
| DN25 or 1 inch ≤ 5mPas | ||
| DN40~DN300 or 1.5~12 inch ≤ 7mPas | ||
| Khả năng chống rung (Anti-vibration (both punch and fixed freq)) | 0.5g | |
| Hiển thị (Display) | Màn hình hiển thị LCD | |
| Đo hơi bão hòa / hơi quá nhiệt (Saturated /superheated steam measurement) | Hỗ trợ HART | |
| Khí tự nhiên / khí sinh học (Natural gas/Biogas, ect) | HART (phiên bản V5, V7) / Modbus-RTU / tín hiệu xung | |
| Giao tiếp (Communication) | HART(phiên bản V5, V7)/ Modbus-RTU/ tín hiệu xung | |
| Chống cháy nổ (Explosive proof) | NEPSI Ex d II c T3 Gb | |
Lựa chọn model
| 1 | Loại model | VFM60-MV | Lưu lượng kế khối kiểu vortex có tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD và cảm biến áp suất | Tiêu chuẩn/Standard |
| VFM60-N | Lưu lượng kế kiểu vortex không tích hợp cảm biến nhiệt độ RTD và cảm biến áp suất | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 2 | Chất lưu | 1 | Chất lỏng / Liquid | Lựa chọn thêm/Option |
| 2 | Khí / Gas | Tiêu chuẩn/Standard | ||
| 3 | Hơi nóng / Steam | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 3 | Kết nối | IN | Dạng chèn (chỉ dùng cho DN300 ~ DN1000 hoặc 12 inch ~ 40 inch) | Lựa chọn thêm/Option |
| WC | Kiểu wafer với mặt bích thép carbon, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) | Tiêu chuẩn/Standard | ||
| WF | Kiểu wafer với mặt bích inox, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| D1 | Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (DN15 ~ DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| D2 | Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN25, áp suất tối đa 25 barG (362 psiG) (DN15 ~ DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| D3 | Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN40, áp suất tối đa 40 barG (580 psiG) (DN15 ~ DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| D4 | Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN63, áp suất tối đa 63 barG (913 psiG) (DN15 ~ DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| C1 | Mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 150, áp suất tối đa 16 barG (232 psiG) (0.5 inch ~ 12 inch) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| C2 | Flanged ANSI CL300 up to 40 barG (580 psiG) (0.5 inch~12 inch) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| C3 | Mặt bích tiêu chuẩn ANSI Class 300, áp suất tối đa 40 barG (580 psiG) (0.5 inch ~ 12 inch) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| J1 | JIS 10K up to 16 barG (232 psiG) (DN15~DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| J2 | JIS 20K up to 40 barG (580 psiG) (DN15~DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| J3 | JIS 30K up to 63 barG (913 psiG) (DN15~DN300) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 4 | Vật liệu tiếp xúc môi chất | 1 | OCr18Ni9(304) | Tiêu chuẩn/Standard |
| 2 | Inox 316 | Lựa chọn thêm/Option | ||
| Q | Khác | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 5 | Nhiệt độ môi chất | N | Bộ phận tiếp xúc môi chất chưa qua xử lý tẩy dầu mỡ | Tiêu chuẩn/Standard |
| D | Bộ phận tiếp xúc môi chất đã khử dầu mỡ dùng cho ứng dụng đo oxy | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 6 | Nhiệt độ môi chất | N | T≤150℃ | Tiêu chuẩn/Standard |
| S | T≤250℃ (kẹp wafer hoặc mặt bích) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| H | T≤350℃ (kẹp wafer hoặc mặt bích) | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 7 | Bộ truyền tín hiệu | ML1 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung | Tiêu chuẩn/Standard |
| ML2 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| ML3 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| ML4 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| ML5 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, tín hiệu xung, 2 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| ML6 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, đa biến, tín hiệu xung, 2 dây HART trên nền 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| MR1 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung | Lựa chọn thêm/Option | ||
| MR2 | “Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), đa biến, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NL1 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NL3 | Integral transmitter , bluetooth, RS485, pulse, 4 wire 4~20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NL4 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NL6 | Bộ truyền tín hiệu tích hợp, Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NR1 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), Bluetooth, RS485, tín hiệu xung | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NR2 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NR3 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình kép), Bluetooth, RS485, tín hiệu xung, 4 dây 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NR4 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), Bluetooth, tín hiệu xung, 4 dây HART trên nền 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| NR6 | Bộ truyền tín hiệu rời (màn hình đơn), tín hiệu xung, 2 dây HART trên nền 4–20mA | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 8 | Đầu nối chống nước cho cáp | M | M20x1.5 | Tiêu chuẩn/Standard |
| N | NPT 1/2 | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 9 | Chống cháy nổ | N | Không chống cháy nổ | Tiêu chuẩn/Standard |
| 1 | NEPSI Ex d IIC T3 Gb | Lựa chọn thêm/Option | ||
| 10 | Kích thước ống | 015 | DN15 or 0.5 inch | |
| 020 | DN20 or 0.75 inch | |||
| 025 | DN25 or 1 inch | |||
| 032 | DN32 or 1.25 inch | |||
| 040 | DN40 or 15 inch | |||
| 050 | DN50 or 2 inch | |||
| 065 | DN65 or 2.5 inch | |||
| 080 | DN80 or 3 inch | |||
| 100 | DN100 or 4 inch | |||
| 125 | DN125 or 5 inch | |||
| 150 | DN150 or 6 inch | |||
| 200 | DN200 or 8 inch | |||
| 250 | DN250 or 10 inch | |||
| 300 | DN300 or 12 inch |
Tải tài liệu catalog
Sản phẩm liên quan




.png)






